Cung cấp đầu số 1900 FPT

Cho thuê đầu số 1900xxxx là tổng đài chăm sóc khách hàng

Cung cấp đầu số 1800 FPT

Cho thuê đầu số 18006xxx làm tổng đài chăm sóc khách hàng

Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

So sánh tính năng giữa dịch vụ VOIP và Analog


VOIP.FPTCO.COM xin được so sánh đối chiếu các tính năng giữa dịch vụ VOIP và Analog, để các bạn có thể lựa chọn sử dụng cho phù hợp nhu cầu sử dụng.
SO SÁNH CÁC TÍNH NĂNG CỦA DỊCH VỤ VOIP SO VỚI DỊCH VỤ ANALOG

I. CÁC ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ iVOICE
Stt Tính năng Hệ thống Analog Hệ thống VoIP
Tính năng cơ bản
1 Gọi nội bộ Miễn phí, giới hạn trong nội bộ công ty. Miễn phí, có thể gọi từ bất kỳ nơi nào
2 Trả lời tự động (IVR) Có ,giới hạn số lượng, thời gian. Tối đa 2 cấp. Có,không giới hạn số lượng, thời gian. Không giới hạn số cấp.
3 Hàng đợi (Queues ) Không
4 Nhạc chờ Không
5 Quản lý, cài đặt Phức tạp, phải cần đến IT. Đơn giản, không cần IT.
6 Báo cáo Có-dữ liệu thô và phải biết về hệ thống đài. Có-chi tiết, đa dạng và có thể tùy chỉnh báo cáo theo yêu cầu.
7 Diverting calls Tùy thuộc nhà mạng( VNPT, FPT…)
8 Blacklist
Tùy thuộc nhà mạng ( VNPT, FPT…)
9 Hội nghị Tùy thuộc nhà mạng và nếu có thì thường 3 điểm tham gia. Có - không giới hạn số điểm tham gia.
10 Định tuyến theo thời gian Không
11 Managing Agents, group agents Không Có- quản lý hướng gọi ra tùy theo phòng ban, phân quyền trên nhóm.
12 Số máy nhánh (Extensions) Giới hạn Không giới hạn- có thể mở rộng
13 Ghi âm Recording Có-giới hạn số lượng, thời gian và thường ghi ra 1 thiết bị khác và lisence về channel. Có-không giới hạn số lượng, thời gian
14 Giám sát Không Có, giám sát theo thời gian thực.
15 Gọi video Không
16 Fax
17 Khắc phục sự cố Phức tạp - nếu bị lỗi về phần hệ thống thì cần chuyên gia. Đơn giản, xử lý nhanh vì South Telecom nắm công nghệ.
18 Triển khai
Hệ thống cáp analog phức tạp Nền tảng IP đơn giản
19 Integration Không Có, với hầu hết các hệ thống CRM/ERP/3rd DB. Nên nâng cấp Contact Center.
20 Quản lý chiến dịch Không
21 Danh bạ nội bộ ( PhoneBook ) Không
22 Giới hạn thời gian gọi (Timout call) Không Có.
23 PinCode (AccountCode) Có – nhưng khó cấu hình và report khó khăn Có - đơn giản cấu hình và report chi tiết.
24 Billing Có - mua license và report dữ liệu thô. Có - không tốn phí và report chi tiết.
25 Hộp thư thoại (
Voice mail )
Không. Có - ghi âm và báo cáo chi tiết qua email.
Tính năng Call Center
26 Popup thông tin Không. Hệ thống tự động hiển thị thông tin khách hàng khi khách hàng gọi đến
27 Tranfer on client app Không. tranfer cuộc thoại cho điện thoại viên khác hay supervisor ngay trên màn hình làm việc
28 Contact search Không. Tìm kiếm thông tin khách hàng trong Database
29 Add contact Không. Cho phép điện thoại viên cập nhật thông tin khách hàng không có trong danh sách
30 Knowledge Không. Các hướng dẫn trả lời cho các câu hỏi phổ biến của khách hàng.
31 Add note Không. Tính năng cho phép điện thoại viện ghi chú lại cuộc trao đổi với khách hàng hoặc ghi nhận những yêu cầu của khách hàng
32 Scheduler dial Không. khi khách hàng hẹn gọi lại  vào thời điểm khác, hệ thống IPCC cũng hỗ trợ đặt lịch gọi đến contact này theo đúng thời gian hẹn lại với khách hàng
33 Click to call Không. Cho phép gọi nhanh ngay trên màn hình làm việc
34 Dial list/Predictive dialer Không. Tự động gọi cho khách hàng theo một danh sách được quy định từ trước, khi khách hàng bắt máy cuộc thoại sẽ được chuyển cho điện thoại viên HOẶC IVR
35 Survey Không. Các bảng khảo sát với các câu hỏi và phần lựa chọn câu trả lời để điện thoại viên lấy thông tin từ khách hàng
36 Giám sát hoạt động điện thoại viên theo thời gian thực Không. tình trạng login, log out của điện thoại viên, thời gian thực hiện thoại, thông tin cuộc thoại của điện thoại viên
37 Giám sát hỗ trợ đàm thoại cho điện thoại viên Không. nghe xen, nhắc nhở, hỗ trợ trực tiếp khách hàng, ngừng cuộc thoại của điện thoại viên
38 Quản lý cuộc thoại Không. giám sát danh sách gọi, nghe ghi âm,…
39 Quản lý Agents, group agents Không. Quản lý agent, group agents( thêm, chỉnh sửa, thay đổi,..). Phân quyền quản lý,…
40 Quản lý danh sách khách hàng Không. Cập nhật, chỉnh sửa, theo dõi danh sách khách hàng
41 Quản lý danh sách dial list Không. Thiết lập quản lý, giám sát hoạt động của các chiến dịch call out
42 Báo cáo Call Center. Không Có - Có những báo cáo có tiêu chí đánh giá nhân viên, mức độ hài lòng khách hàng.
Chi phí.
43 Đầu tư Cao Cao
44 Mở rộng Cao Thấp

II. CÁC ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ iVOICE

Chất lượng - Giá cả - Thời gian đáp ứng

  • Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh
  • Giá cước rẻ hơn so với điện thoại truyền thống (PSTN)
  • Thủ tục triển khai đơn giản và thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh (1-5 ngày)
Quản lý thuận tiện:
  • Được chủ động lựa chọn số điện thoại:



  • Qui hoạch thống nhất đầu số: Doanh nghiệp có thể qui hoạch 1 số điện thọai  duy nhất cho tòan quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR cho công ty.

  • Giữ nguyên đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng
  • Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày.
Nâng cao tính bảo mật của hệ thống
-  Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi
-  Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt chi phí thoại

Nhiều dịch vụ giá trị gia tăng cao cấp:

-  Dịch vụ tổng đài ảo Hosted PBX : là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
-  Dịch vụ gọi nội bộ giữa các chi nhánh IP Centrex: là dịch vụ thoại cố định dành cho các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh tại các điểm khác nhau trên toàn quốc, cho phép thiết lập hệ thống mạng nội bộ. Theo đó, cho phép các cuộc điện thoại giữa các nhánh trong hệ thống không phải tốn khoản cước phí thoại nào.

IP Centrex mang đến các lợi ích:
  • Tiết kiệm:  Không phải đầu tư hệ thống tổng đài PBX,  không phải trả khoản cước phí thoại phát sinh trong hệ thống mạng nội bộ.
  • Tiện lợi: Không phải bấm đầu số liên tỉnh, số điện thoại cần gọi mà chỉ cần số ext.
  •  Nhanh chóng: Dễ dàng thiết lập và kiểm soát hệ thống ext nội bộ toàn quốc
Ngoài ra, Có các dịch vụ khác như : Call center, Contact Center, Dịch vụ hội nghị thoại Video Conference.
III. CÁC VẤN ĐỀ KHÁCH HÀNG QUAN TÂM KHI SỬ DUNG DỊCH VỤ IVOICE Lợi ích khi sử dụng dịch vụ Ivoice ?
Ivoice có rất nhiều  ưu điểm so với hệ thống điện thoại analog truyền thống
  • Tiết kiệm cưới phí.
  • Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phát sinh thông qua website.
  • Không đổi số khi dời địa điểm.
  • Quản lý đầu số tập trung
  • Thực hiện vô số cuộc gọi đồng thời trên 1 đầu số.
  • Gọi miễn phí các chi nhánh của công ty, không phụ thuộc khoảng cách địa lý. Thủ tục triển khai đơn giản và thời gian triển khai,lắp đặt dịch vụ nhanh (1-2 ngày).
  • Được chủ động lựa chọn số điện thoại.
  • Không thể nghe trộm và trộm cước
Điều kiện để có thể sử dụng dịch vụ Ivoice
Chỉ cần có kết nối Internet ADSL, FTTH hoặc leased line của FPT và của các Nhà cung cấp Dịch vụ khác.

Khi tín hiệu Internet bị nghẽn thu chất lượng Ivoice có bị ảnh hưởng không?

Trường hợp tín hiệu truy cập Internet chậm do nghẽn mạch vẫn không ảnh hưởng đến dịch vụ và chất lượng cuộc gọi của Ivoice. Tín hiệu Ivoice và tín hiệu Internet không bị ảnh hưởng lẫn nhau.

Sử dụng Ivoice trên cùng đường truyền truy cập Internet có ljm giảm tốc độ 
truy cập không?
Ivoice sử dụng chuẩn G729 trong giao tiếp thoại nên gói tin rất nhỏ (24Kb). Vì vậy băng thông sử dụng cho Ivoice không đáng kể so với băng thông của cáp quang.Tuy nhiên, để khách hàng hoàn toàn yên tâm, Ivoice cam kết nâng tốc độ đường truyền miễn phí tùy theo số lượng đầu số điện thoại mà khách hàng sử dụng.

Có thể sử dụng nhiều line thoại trên cùng một kết nối Internet không?

Băng thông sử dụng một line thoại rất nhỏ. Vì vậy, khách hàng có thể sử dụng đồng thời nhiều đầu số trên một kết nối

Có phải thay đổi hệ thống thoại hiện có không?

Khách hàng không cần phải thay đổi gì trên hệ thống điện thoại nội bộ hiện có.
Nếu đã có IP PBX thì có thể sử dụng ngay dịch vụ Ivoice.
Nếu đã có TDM PBX thì cần trang bị thêm bộ chuyển đổi IP - Analog.

Chi phí đầu tư cho dịch vụ Ivoice có đắt không?

Tùy theo hiện trạng hệ thống mà khách hàng sẽ không tốn thêm chi phí hoặc chỉ cần đầu tư một chi phí rất nhỏ là có thể sử dụng dịch vụ Ivoice.

Bảng giá cước điện thoại cố định FPT - cập nhật 2017


BẢNG GIÁ CƯỚC ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH FPT
Công ty TNHH MTV Viễn thông Quốc tế FPT xin trân trọng gửi tới quý vị bảng báo giá dịch vụ điện thoại cố định của chúng tôi:
Lưu ý: Bảng giá (Chưa bao gồm VAT)
Phí cài đặt : 400.000 đ/ lần duy nhất


CÁC GÓI THUÊ DỊCH VỤ IP PBX
  • Đảm bảo hỗ trợ dịch vụ 24/7
  • Tính năng lời chào ghi âm
  • Cài đặt sử dụng trên Máy tính, smartphone (android và IOS)
  • Dịch vụ thuê ngoài, không cần IT hỗ trợ tổng đài
Danh mục Gói 1 Gói 2 Gói 3 Gói 4 Gói 5
Số lượng users 0-5 6-10 11-15 16-20 >20
chi phí cài đặt Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí Miễn phí
Chi phí thuê bao hàng tháng 400,000       600,000       800,000        1,000,000 Liên hệ

1)  Cước sử dụng dịch vụ thoại
iVoice FPT
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động Vinaphone 97.36 16.16 970
Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Giá Quốc tế

Vùng Tên nước CC-CODE Giá cước (VNĐ/phút) Block 6' 1'
Vùng 1 USA 1                             1,650 310.36 25
Australia 61
Bangladesh 880
Brunei 673
Campodia 855
Canada 1
China 86
Cyprus 357
Hong Kong 852
India 91
South Korea 82
Laos 856
Malaysia 60
Russia 7
Singapore 65
Taiwan 886
Thailand 66
Vùng Tên nước CODE Giá cước (VNĐ/phút) Block 6' 1'
Vùng 2 Argentina 54                             2,550 310.36 41.47
Chile 56
Egypt 20
Finland 358
Indonesia 62
Iran 98
Japan 81
Pakistan 92
Sri Lanka 94
Sweden 46
Uganda 256
Ukraine 380
Vùng Tên nước CODE Giá cước (VNĐ/phút) Block 6' 1'
Vùng 3 Angola 244                             3,240 310.36 54.25
Bhutan 975
Brazil 55
Czech Republic 420
Denmark 45
France 33
Germany 49
Ghana 233
Greece Athens 30
Italy 39
Netherlands 31
New Zealand 64
Niger 227
Philippines 63
Poland 48
Qatar 974
Saudi Arabia 966
South Africa 27
Spain 34
UK 44
United Arab 971
Venezuela 58
Vùng Tên nước CODE Giá cước (VNĐ/phút) Block 6' 1'
Vùng 4 SWITZERLAND 41                             4,320 310.36 74.25
AUSTRIA 43
BELGIUM 32
Iceland 354
IRELAND 353
ISRAEL 972
NORWAY 47
SLOVAK REPUBLIC 421
Vùng Tên nước CODE Giá cước (VNĐ/phút) Block 6' 1'
Vùng 5 Phần còn lại Phần còn lại                             3,100 310.36 51.66

Thứ Tư, 3 tháng 6, 2015

Lắp đặt tổng đài 1800 1900 FPT


Dịch vụ 1800,1900 FPT, cơ hội hợp tác kinh doanh
Hiện nay Dịch vụ 1800, 1900 Của FPT được các doanh nghiêp sử dụng rất nhiều :
1800 6xxx thì được sử dụng nhiều bởi các doanh nghiệp lớn về tiêu dùng, ngân hàng, tài chính khi muốn quảng bá thương hiệu hoặc xây dựng hệ thống chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, vì dịch vụ này là DỊCH VỤ MIỄN CƯỚC NGƯỜI GỌI ĐẾN .
1900 6xxx thì được sử dụng nhiều bởi các doanh nghiệp làm về nội dung, giải trí truyền hình, tư vấn khách hàng .
Vì dịch vụ này là DICH VỤ KHÁCH HÀNG MẤT CƯỚC PHÍ ĐIỆN THOẠI và doanh nghiệp sẽ thu được 1 phần doanh thu từ việc cung cấp các thông tin giải trí đó( chia sẻ với nhà cung cấp) nên đây la dịch vụ mang tính hợp tác kinh doanh cao .
các doanh nghiệp dùng dịch vụ 1900 chủ yếu là:
+ Bán hàng, tiêu dùng
+ Call center, contact center
+ Bảo hiểm
+ chăm sóc khách hàng qua đầu số hotline 1900
+ Các chương trình giải trí truyền hình, tổng đài thiếu nhi....
Việc lắp đặt sử dụng dịch vụ:nhanh chóng, dễ dàng, chất lượng tốt
đầu số đẹp, dễ nhớ 1800(1900) 66xx, 1800(1900) 68xx
1900 6688, 1900 6868, 1900 6666, 1900 6699......

Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

Bảng cước lắp đặt VOIP FPT - tham khảo


I. Bảng giá cước
1)  Cước sử dụng dịch vụ VoIP

FPT
Block 6s +1s 1min
Cố định nội hạt Thuê bao 20,000
Gọi nội hạt 200
Cố định     liên tỉnh (gọi qua 171,178, 176…) Liên tỉnh nội mạng 76.36 12.73 763.78
Liên tỉnh khác mạng 76.36 12.73 763.78
Di động Di động khác mạng (Mobiphone,Viettel, EVN…) 97.36 16.16 970
Gọi quốc tế Gọi trực tiếp 310.36 51.66 3100
Gọi gián tiếp (176, 177,178, 171,…) 310.36 51.66 3100
2)    Cước các dịch vụ gia tăng
  • Dịch vụ Hosted PBX: Hosted PBX là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
Dịch vụ Hosted PBX Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
Hosted PBX 100,000/block 5 đầu số/tháng
  • Dịch vụ IP Centrex: IP Centrex là dịch vụ nhóm các số điện thoại của khách hàng tại các chi nhánh nhằm mục đích không mất phí khi gọi nôi bộ. VD: 3 văn phòng KH tại Hà Nội HCM hoặc Đà nẵng gọi cho nhau không mất cước
Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (VNĐ)
Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí
IP Centrex 250,000/block 5 đầu số/tháng
II. Thiết bị Voip Gateway (tham khảo)
STT Dịch vụ IP Centrex Đơn giá (USD)
1 Thiết bị VoIP gateway loại 4 cổng 200$
2 Thiết bị VoIP gateway loại 8 cổng 310$
3 Thiết bị VoIP gateway loại 24 cổng 800$


Ghi chú:      
1. Khách hàng sẽ phải đầu tư các thiết bị VoIP gateway có số cổng tương ứng với số line điện thoại sử dụng của FPT
2. Bản báo giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT
Lắp đặt VOIP FPT, điện thoại VOIP FPT, Ivoice FPT

Cước gọi Quốc tế - tham khảo



Cước gọi quốc tế

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 1 USA 1,650
China
Canada
Australia
Taiwan
Singapore
Korea
Thailand
Malaysia
Hong Kong
Russia
Campodia
India
Laos
Bangladesh
Cyprus
Brunei

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 2 Japan 2,550
Indonesia
Sweden
Sri Lanka
Pakistan
Ukraine
Finland
Argentina
Iran
Egypt
Chile
Uganda

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 3 Germany 3,240
France
UK
Denmark
Philippines
New Zealand
Netherlands
Italy
Brazil
Czech Republic
Poland
Spain
Angola
South Africa
Niger
United Arab
Saudi Arabia
Greece Athens
Qatar
Venezuela
Ghana
Bhutan

Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 4 SWITZERLAND 4,320
BELGIUM
NORWAY
AUSTRIA
IRELAND
Iceland
SLOVAK REPUBLIC
ISRAEL
Vùng Tên nước Giá cước (VNĐ/phút)
Vùng 5 Phần còn lại 3,100

(*) Giá cước trên chưa bao gồm VAT 10%
Dịch vụ VOIP FPT, Tổng đài VOIP FPT, IVOICE FPT