Thứ Hai, 22 tháng 5, 2017

So sánh tính năng giữa dịch vụ VOIP và Analog


VOIP.FPTCO.COM xin được so sánh đối chiếu các tính năng giữa dịch vụ VOIP và Analog, để các bạn có thể lựa chọn sử dụng cho phù hợp nhu cầu sử dụng.
SO SÁNH CÁC TÍNH NĂNG CỦA DỊCH VỤ VOIP SO VỚI DỊCH VỤ ANALOG

I. CÁC ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ iVOICE
Stt Tính năng Hệ thống Analog Hệ thống VoIP
Tính năng cơ bản
1 Gọi nội bộ Miễn phí, giới hạn trong nội bộ công ty. Miễn phí, có thể gọi từ bất kỳ nơi nào
2 Trả lời tự động (IVR) Có ,giới hạn số lượng, thời gian. Tối đa 2 cấp. Có,không giới hạn số lượng, thời gian. Không giới hạn số cấp.
3 Hàng đợi (Queues ) Không
4 Nhạc chờ Không
5 Quản lý, cài đặt Phức tạp, phải cần đến IT. Đơn giản, không cần IT.
6 Báo cáo Có-dữ liệu thô và phải biết về hệ thống đài. Có-chi tiết, đa dạng và có thể tùy chỉnh báo cáo theo yêu cầu.
7 Diverting calls Tùy thuộc nhà mạng( VNPT, FPT…)
8 Blacklist
Tùy thuộc nhà mạng ( VNPT, FPT…)
9 Hội nghị Tùy thuộc nhà mạng và nếu có thì thường 3 điểm tham gia. Có - không giới hạn số điểm tham gia.
10 Định tuyến theo thời gian Không
11 Managing Agents, group agents Không Có- quản lý hướng gọi ra tùy theo phòng ban, phân quyền trên nhóm.
12 Số máy nhánh (Extensions) Giới hạn Không giới hạn- có thể mở rộng
13 Ghi âm Recording Có-giới hạn số lượng, thời gian và thường ghi ra 1 thiết bị khác và lisence về channel. Có-không giới hạn số lượng, thời gian
14 Giám sát Không Có, giám sát theo thời gian thực.
15 Gọi video Không
16 Fax
17 Khắc phục sự cố Phức tạp - nếu bị lỗi về phần hệ thống thì cần chuyên gia. Đơn giản, xử lý nhanh vì South Telecom nắm công nghệ.
18 Triển khai
Hệ thống cáp analog phức tạp Nền tảng IP đơn giản
19 Integration Không Có, với hầu hết các hệ thống CRM/ERP/3rd DB. Nên nâng cấp Contact Center.
20 Quản lý chiến dịch Không
21 Danh bạ nội bộ ( PhoneBook ) Không
22 Giới hạn thời gian gọi (Timout call) Không Có.
23 PinCode (AccountCode) Có – nhưng khó cấu hình và report khó khăn Có - đơn giản cấu hình và report chi tiết.
24 Billing Có - mua license và report dữ liệu thô. Có - không tốn phí và report chi tiết.
25 Hộp thư thoại (
Voice mail )
Không. Có - ghi âm và báo cáo chi tiết qua email.
Tính năng Call Center
26 Popup thông tin Không. Hệ thống tự động hiển thị thông tin khách hàng khi khách hàng gọi đến
27 Tranfer on client app Không. tranfer cuộc thoại cho điện thoại viên khác hay supervisor ngay trên màn hình làm việc
28 Contact search Không. Tìm kiếm thông tin khách hàng trong Database
29 Add contact Không. Cho phép điện thoại viên cập nhật thông tin khách hàng không có trong danh sách
30 Knowledge Không. Các hướng dẫn trả lời cho các câu hỏi phổ biến của khách hàng.
31 Add note Không. Tính năng cho phép điện thoại viện ghi chú lại cuộc trao đổi với khách hàng hoặc ghi nhận những yêu cầu của khách hàng
32 Scheduler dial Không. khi khách hàng hẹn gọi lại  vào thời điểm khác, hệ thống IPCC cũng hỗ trợ đặt lịch gọi đến contact này theo đúng thời gian hẹn lại với khách hàng
33 Click to call Không. Cho phép gọi nhanh ngay trên màn hình làm việc
34 Dial list/Predictive dialer Không. Tự động gọi cho khách hàng theo một danh sách được quy định từ trước, khi khách hàng bắt máy cuộc thoại sẽ được chuyển cho điện thoại viên HOẶC IVR
35 Survey Không. Các bảng khảo sát với các câu hỏi và phần lựa chọn câu trả lời để điện thoại viên lấy thông tin từ khách hàng
36 Giám sát hoạt động điện thoại viên theo thời gian thực Không. tình trạng login, log out của điện thoại viên, thời gian thực hiện thoại, thông tin cuộc thoại của điện thoại viên
37 Giám sát hỗ trợ đàm thoại cho điện thoại viên Không. nghe xen, nhắc nhở, hỗ trợ trực tiếp khách hàng, ngừng cuộc thoại của điện thoại viên
38 Quản lý cuộc thoại Không. giám sát danh sách gọi, nghe ghi âm,…
39 Quản lý Agents, group agents Không. Quản lý agent, group agents( thêm, chỉnh sửa, thay đổi,..). Phân quyền quản lý,…
40 Quản lý danh sách khách hàng Không. Cập nhật, chỉnh sửa, theo dõi danh sách khách hàng
41 Quản lý danh sách dial list Không. Thiết lập quản lý, giám sát hoạt động của các chiến dịch call out
42 Báo cáo Call Center. Không Có - Có những báo cáo có tiêu chí đánh giá nhân viên, mức độ hài lòng khách hàng.
Chi phí.
43 Đầu tư Cao Cao
44 Mở rộng Cao Thấp

II. CÁC ƯU ĐIỂM CỦA DỊCH VỤ iVOICE

Chất lượng - Giá cả - Thời gian đáp ứng

  • Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh
  • Giá cước rẻ hơn so với điện thoại truyền thống (PSTN)
  • Thủ tục triển khai đơn giản và thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh (1-5 ngày)
Quản lý thuận tiện:
  • Được chủ động lựa chọn số điện thoại:



  • Qui hoạch thống nhất đầu số: Doanh nghiệp có thể qui hoạch 1 số điện thọai  duy nhất cho tòan quốc, thuận tiện cho khách hàng giao dịch và PR cho công ty.

  • Giữ nguyên đầu số khi di dời, mở rộng văn phòng
  • Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí phát sinh hàng ngày.
Nâng cao tính bảo mật của hệ thống
-  Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi
-  Giới hạn cước: tránh tình trạng sử dụng vượt chi phí thoại

Nhiều dịch vụ giá trị gia tăng cao cấp:

-  Dịch vụ tổng đài ảo Hosted PBX : là dịch vụ điện thoại tổng đài ảo cho phép doanh nghiệp thiết lập hệ thống tổng đài nội bộ mà không phải đầu tư hệ thống tổng đài, không mất nhân sự quản lý, bảo trì, dễ dàng mở rộng,…
-  Dịch vụ gọi nội bộ giữa các chi nhánh IP Centrex: là dịch vụ thoại cố định dành cho các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh tại các điểm khác nhau trên toàn quốc, cho phép thiết lập hệ thống mạng nội bộ. Theo đó, cho phép các cuộc điện thoại giữa các nhánh trong hệ thống không phải tốn khoản cước phí thoại nào.

IP Centrex mang đến các lợi ích:
  • Tiết kiệm:  Không phải đầu tư hệ thống tổng đài PBX,  không phải trả khoản cước phí thoại phát sinh trong hệ thống mạng nội bộ.
  • Tiện lợi: Không phải bấm đầu số liên tỉnh, số điện thoại cần gọi mà chỉ cần số ext.
  •  Nhanh chóng: Dễ dàng thiết lập và kiểm soát hệ thống ext nội bộ toàn quốc
Ngoài ra, Có các dịch vụ khác như : Call center, Contact Center, Dịch vụ hội nghị thoại Video Conference.
III. CÁC VẤN ĐỀ KHÁCH HÀNG QUAN TÂM KHI SỬ DUNG DỊCH VỤ IVOICE Lợi ích khi sử dụng dịch vụ Ivoice ?
Ivoice có rất nhiều  ưu điểm so với hệ thống điện thoại analog truyền thống
  • Tiết kiệm cưới phí.
  • Dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phát sinh thông qua website.
  • Không đổi số khi dời địa điểm.
  • Quản lý đầu số tập trung
  • Thực hiện vô số cuộc gọi đồng thời trên 1 đầu số.
  • Gọi miễn phí các chi nhánh của công ty, không phụ thuộc khoảng cách địa lý. Thủ tục triển khai đơn giản và thời gian triển khai,lắp đặt dịch vụ nhanh (1-2 ngày).
  • Được chủ động lựa chọn số điện thoại.
  • Không thể nghe trộm và trộm cước
Điều kiện để có thể sử dụng dịch vụ Ivoice
Chỉ cần có kết nối Internet ADSL, FTTH hoặc leased line của FPT và của các Nhà cung cấp Dịch vụ khác.

Khi tín hiệu Internet bị nghẽn thu chất lượng Ivoice có bị ảnh hưởng không?

Trường hợp tín hiệu truy cập Internet chậm do nghẽn mạch vẫn không ảnh hưởng đến dịch vụ và chất lượng cuộc gọi của Ivoice. Tín hiệu Ivoice và tín hiệu Internet không bị ảnh hưởng lẫn nhau.

Sử dụng Ivoice trên cùng đường truyền truy cập Internet có ljm giảm tốc độ 
truy cập không?
Ivoice sử dụng chuẩn G729 trong giao tiếp thoại nên gói tin rất nhỏ (24Kb). Vì vậy băng thông sử dụng cho Ivoice không đáng kể so với băng thông của cáp quang.Tuy nhiên, để khách hàng hoàn toàn yên tâm, Ivoice cam kết nâng tốc độ đường truyền miễn phí tùy theo số lượng đầu số điện thoại mà khách hàng sử dụng.

Có thể sử dụng nhiều line thoại trên cùng một kết nối Internet không?

Băng thông sử dụng một line thoại rất nhỏ. Vì vậy, khách hàng có thể sử dụng đồng thời nhiều đầu số trên một kết nối

Có phải thay đổi hệ thống thoại hiện có không?

Khách hàng không cần phải thay đổi gì trên hệ thống điện thoại nội bộ hiện có.
Nếu đã có IP PBX thì có thể sử dụng ngay dịch vụ Ivoice.
Nếu đã có TDM PBX thì cần trang bị thêm bộ chuyển đổi IP - Analog.

Chi phí đầu tư cho dịch vụ Ivoice có đắt không?

Tùy theo hiện trạng hệ thống mà khách hàng sẽ không tốn thêm chi phí hoặc chỉ cần đầu tư một chi phí rất nhỏ là có thể sử dụng dịch vụ Ivoice.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét